Took Off nghĩa là gì? (Ảnh minh họa) -"Took off" là một Phrasal Verb và là thì quá khứ của cụm từ "take off" cho nên nó có nghĩa tương đương với cụm từ "take off". The p-values take on a value between 0 and 1 and we can create a histogram to get an idea of how the p-values are distributed between 0 and 1. Some typical p-value distributions are shown below. On the x-axis, we have histogram bars representing p-values. When deciding on a cut-off or threshold value, you should do this from the point of Đã đến lúc ai đó đứng lên và tiếp quản. Take over something. Take over something có nghĩa là tiếp quản cái gì hoặc nắm quyền kiểm soát (đối với một công ty bằng cách mua đủ cổ phần). Ex 1: Troye will take over the company when the CEO passes away. Troye sẽ tiếp quản công ty khi giám 6. I don't take orders from Orc-maggots. 7. Civilians don't take orders from the military. 8. I don't take orders from stinking Morgul-rats! 9. We take our orders from Agent Classified now. 10. I don't take orders from him any more. 11. I shall not have to take orders from others. 12. 14 I've got to take it easy - doctor's orders . 13. To Turn It On or Off. Some models provide an MTS, SAP, or AUDIO button on the supplied remote control. For other TVs, you can turn it on or off from the TV menu. Note: Generally, the SAP setting is in the Settings menu under Audio or Closed Caption. You should be able to disable it by navigating to C:\Windows\SystemApps and renaming the folder InputApp_cw5n1h2txyewy. You will have to kill the process before it will let you rename it though. You can do the samething for Cortana by renaming Microsoft.Windows.Cortana_cw5n1h2txyewy. I just put a z in front of both of them in case I ever want jVMASM. Phrasal verb with Take Take on, take in, take out, take off, take overTake là gì trong Tiếng AnhTake v mang, mang theo, cầm, đem, lấyEx I forgot to take my raincoat đang xem Take it off là gì, take it off nghĩa là gìTôi đã quên mang áo mưa ngày hôm quaBảng chia động từ TakeTakeEx My brother takes his son to school by car everyday.Anh trai tôi đưa con trai anh ấy đến trường bằng ô tô hàng ngàyTookEx I took his hand last night.Tôi đã nắm tay anh ấy tối quaTakenEx They have taken a house in Hue.Họ đã nhận một nhà ở HuếCách dùngTake được dùng khi muốn chỉ việc vươn ra và nắm, giữ, kéo, nâng thứ gì đóEx Phong took the book down from the shelf.Phong đã với quyển sách từ trên giá xuốngTrong trường hợp bạn muốn mang, tiến hành hoặc dẫn người nào đi đâu thì ta dùng TakeEx I have taken my sister to the dentist for 2 hours.Tôi vừa đưa em gái tôi đến nha sĩ khoảng 2 giờKhi muốn nhận, mua hay bán vật gì thì bạn có thể dùng TakeEx I took two kilos fruits for him.Tôi đã mang 2 cân hoa quả cho anh ấyTake được sử dụng khi nói về chủ đề thời gian và nó thường đi với câu hỏi How long’Ex A How long does it take to get to Ho Chi Minh City?Mất bao lâu để đến Thành phố Hồ Chí Minh vậy?B It took me about 2 hours to get here.Tôi mất khoảng 2 giờ để đến đóCác cụm từ với Take thông dụngPhrasal verb with takeTake on là gì?Take on tuyển dụng, thuê, gánh vác– Take on được dùng để nói về sự bắt đầu có, sử dụng hay làm việc gìEx His voice took on a troubled tone.Giọng của anh ấy bắt đầu gặp sự khó khănTake in là gì?Take in mời vào, đưa vào, đem vàoTake in thường được dùng trong các trường hợp sau+ Đồng ý cho người nào vào ở nhà hoặc thành phốEx This homestay will take in lodgers next week.Nhà nghỉ này sẽ nhận khách trọ vào tuần tới+ Diễn tả việc hiểu và nhớ thứ gì mà bạn đã nghe hoặc đọcEx Justin isn’t sure how much of his explanation his girlfriend took in.Justin không chắc chắn rằng bạn gái cậu ấy hiểu được sự giải thích của mình là bao nhiêu+ Nói về việc thu nhận, nhận nuôi người hoặc vậtEx My family took in an orphan last week.Gia đình tôi đã nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi vào tuần trước+ Đảm nhận công việc nào về nhà làmEx His mother has begun talking in thêm Hướng Dẫn Tắt Update Win 8, 10 Vĩnh Viễn, Hướng Dẫn Tắt Tự Động Update Win 8 NhanhMẹ anh ấy đã bắt đầu nhận đồ khâu về nhà làm+ Đánh giá đúng, nắm được về vấn đề cụ thểEx His boss took in a situation.Sếp của anh ấy đã nắm bắt được tình hình+ Vội tin hay nhắm mắt tin ai hoặc vấn đề nào đóEx I took in his speech.Tôi đã vội tin lời nói của anh ấTake off là gì?Take off bỏ, giặt ra, lấy điCấu trúcS + take off one’s hat to somebodyEx I took off my hat to my dad.Tôi thán phục bố mìnhS + take oneself offEx I took herself off yesterday.Tôi đã dẫn cô ấy đi ngày hôm quaCách dùng+ Chỉ sự giảm giáEx This store took 20% off designer new clothes.Cửa hàng này đã giảm giá 20% cho thiết kế quần áo mới+ Sự cất cánh máy bayEx The flight for New York took off on time.Chuyến bay tới New York đã cất cánh đúng giờ+ Cởi ra quần áo, phụ kiện,…Ex Although it was very cold, I still took my jacket off.Mặc dù trời rất lạnh nhưng tôi vẫn cởi áo khoác ngoài raTake over là gì?Take over chuyển, chở, đưa, đảm nhận, nối nghiệp– Take over = To gain control of có quyền lựcEx He took over the company.Anh ấy đã nắm quyền lực của công ty– Thay thế cho người hoặc vật nhất định+ Take over as somethingEx When my grandfather died, my father took over as CEO.Khi ông tôi mất, bố tôi đã thay thế như một giám đốc điều hành+ Take over from somebodyEx I took over from my sister as head of department last week.Tôi đã nhận từ chị tôi chức trưởng phòng vào tuần trướcTake out là gì?Take out đưa ra, dẫn raCác trường hợp sử dung Take out+ Loại bỏ vật nào từ trong túiEx My younger sister took her book out.Em gái tôi đã bỏ sách của cô ấy ra+ Dẫn ai đó đến rạp phim hoặc nhà hàngS + take + someone + out + for somethingEx I am talking my girlfriend out for lunch.Tôi đang dẫn bạn gái đi ăn trưaCác cụm từ take thường gặpTake awaymang đi, đem đi, lấy đi, cất điTake alongmang theo, cầm theoTake aftergiống ai đóTake aparttháo rời, tháo raTake asidekéo ra chỗ khác để nói riêngTake downtháo dỡ hết vật bên ngoàiTake inbị lừa gạt, lừa dốiTake intođưa vào, để vào, đem vàoTake backnhận lỗi, rút lại lời nóiTake up with kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, chơi bời với, thân thiết vớiTake it easyĐơn giản hóa đi/bỏ qua đi/nghỉ ngơiTake something for grantedCoi cái gì là đương nhiênTake the lead in doing somethingĐi đầu trong việc gìTake a chancethử vận may, đánh liều, nắm lấy cơ hộiTake a classtham gia một lớp họcTake a looknhìnTake a napngủ trưaTake notes ofghi chúTake a test/quiz/an examthi; đi thiTake a picturechụp hình/ảnhTake someone’s placethế chỗ người nàoTake responsibilitychịu trách nhiệmTake a restnghỉ ngơiTake a seatngồiTake someone’s temperatuređo thân nhiệt cho aiTake your timecứ từ từ, thong vừa chia sẻ nhiều kiến thức liên quan Take và cụm động từ đi với take liên quan. Ghi nhớ các cụm từ và ý nghĩa giúp sử dụng đúng cách trog giao tiếp. Thông dụng bỏ mũ, cởi quần áo; giật ra, lấy di, cuốn di to take off one's hat to somebody thán phục ai dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa ai to take oneself off ra đi, bỏ đi nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích nuốt chửng, nốc, húp sạch bớt, giảm giá... bắt chước; nhại, giễu thể dục,thể thao giậm nhảy hàng không cất cánh Chuyên ngành Kinh tế Tăng, cất cánh Các từ liên quan Từ đồng nghĩa verb ascend , bear , beat it , become airborne , begone , blast off , blow * , clear out * , decamp , depart , disappear , exit , get off , get out , go , go away , head , hightail , hit the road * , hit the trail , lift off , light out * , make * , pull out , quit , scram * , set out * , shove off * , soar , split , take to the air , vamoose * , withdraw , ape , burlesque , caricature , imitate , lampoon , mimic , parody , ridicule , send up , spoof , travesty , take Từ trái nghĩa Take được dùng khi muốn chỉ việc vươn ra và nắm, giữ, kéo, nâng thứ gì đóPhong đã với quyển sách từ trên giá xuốngTrong trường hợp bạn muốn mang, tiến hành hoặc dẫn người nào đi đâu thì ta dùng TakeEx I have taken my sister to the dentist for 2 hours.Tôi vừa đưa em gái tôi đến nha sĩ khoảng 2 giờKhi muốn nhận, mua hay bán vật gì thì bạn có thể dùng TakeEx I took two kilos fruits for him.Tôi đã mang 2 cân hoa quả cho anh ấyTake được sử dụng khi nói về chủ đề thời gian và nó thường đi với câu hỏi How long’Ex A How long does it take to get to Ho Chi Minh City?Mất bao lâu để đến Thành phố Hồ Chí Minh vậy?B It took me about 2 hours to get here.Tôi mất khoảng 2 giờ để đến đóCác cụm từ với Take thông dụngPhrasal verb with takeTake on là gì?Take on tuyển dụng, thuê, gánh vác– Take on được dùng để nói về sự bắt đầu có, sử dụng hay làm việc gìEx His voice took on a troubled tone.Giọng của anh ấy bắt đầu gặp sự khó khănTake in là gì?Take in mời vào, đưa vào, đem vàoTake in thường được dùng trong các trường hợp sau+ Đồng ý cho người nào vào ở nhà hoặc thành phốEx This homestay will take in lodgers next week.Nhà nghỉ này sẽ nhận khách trọ vào tuần tới+ Diễn tả việc hiểu và nhớ thứ gì mà bạn đã nghe hoặc đọcEx Justin isn’t sure how much of his explanation his girlfriend took in.Justin không chắc chắn rằng bạn gái cậu ấy hiểu được sự giải thích của mình là bao nhiêu+ Nói về việc thu nhận, nhận nuôi người hoặc vậtEx My family took in an orphan last week.Gia đình tôi đã nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi vào tuần trước+ Đảm nhận công việc nào về nhà làmMẹ anh ấy đã bắt đầu nhận đồ khâu về nhà làm+ Đánh giá đúng, nắm được về vấn đề cụ thểEx His boss took in a situation.Sếp của anh ấy đã nắm bắt được tình hình+ Vội tin hay nhắm mắt tin ai hoặc vấn đề nào đóEx I took in his speech.Tôi đã vội tin lời nói của anh ấTake off là gì?Take off bỏ, giặt ra, lấy điCấu trúcS + take off one’s hat to somebodyEx I took off my hat to my dad.Tôi thán phục bố mìnhS + take oneself offEx I took herself off yesterday.Tôi đã dẫn cô ấy đi ngày hôm quaCách dùng+ Chỉ sự giảm giáEx This store took 20% off designer new clothes.Cửa hàng này đã giảm giá 20% cho thiết kế quần áo mới+ Sự cất cánh máy bayEx The flight for New York took off on time.Chuyến bay tới New York đã cất cánh đúng giờ+ Cởi ra quần áo, phụ kiện,…Ex Although it was very cold, I still took my jacket off.Mặc dù trời rất lạnh nhưng tôi vẫn cởi áo khoác ngoài raTake over là gì?Take over chuyển, chở, đưa, đảm nhận, nối nghiệp– Take over = To gain control of có quyền lựcEx He took over the company.Anh ấy đã nắm quyền lực của công ty– Thay thế cho người hoặc vật nhất định+ Take over as somethingEx When my grandfather died, my father took over as CEO.Khi ông tôi mất, bố tôi đã thay thế như một giám đốc điều hành+ Take over from somebodyEx I took over from my sister as head of department last week.Tôi đã nhận từ chị tôi chức trưởng phòng vào tuần trướcTake out là gì?Take out đưa ra, dẫn raCác trường hợp sử dung Take out+ Loại bỏ vật nào từ trong túiEx My younger sister took her book out.Em gái tôi đã bỏ sách của cô ấy ra+ Dẫn ai đó đến rạp phim hoặc nhà hàngS + take + someone + out + for somethingTôi đang dẫn bạn gái đi ăn trưaCác cụm từ take thường gặpTake awaymang đi, đem đi, lấy đi, cất điTake alongmang theo, cầm theoTake aftergiống ai đóTake aparttháo rời, tháo raTake asidekéo ra chỗ khác để nói riêngTake downtháo dỡ hết vật bên ngoàiTake inbị lừa gạt, lừa dốiTake intođưa vào, để vào, đem vàoTake backnhận lỗi, rút lại lời nóiTake up with kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, chơi bời với, thân thiết vớiTake it easyĐơn giản hóa đi/bỏ qua đi/nghỉ ngơiTake something for grantedCoi cái gì là đương nhiênTake the lead in doing somethingĐi đầu trong việc gìTake a chancethử vận may, đánh liều, nắm lấy cơ hộiTake a classtham gia một lớp họcTake a looknhìnTake a napngủ trưaTake notes ofghi chúTake a test/quiz/an examthi; đi thiTake a picturechụp hình/ảnhTake someone’s placethế chỗ người nàoTake responsibilitychịu trách nhiệmTake a restnghỉ ngơiTake a seatngồiTake someone’s temperatuređo thân nhiệt cho aiTake your timecứ từ từ, thong vừa chia sẻ nhiều kiến thức liên quan Take và cụm động từ đi với take liên quan. Ghi nhớ các cụm từ và ý nghĩa giúp sử dụng đúng cách trog giao tiếp. Phrasal verb with Take Take on, take in, take out, take off, take overTake là gì trong Tiếng AnhTake v mang, mang theo, cầm, đem, lấyEx I forgot to take my raincoat đang xem Take it off là gìTôi đã quên mang áo mưa ngày hôm quaBảng chia động từ TakeTakeEx My brother takes his son to school by car everyday.Anh trai tôi đưa con trai anh ấy đến trường bằng ô tô hàng ngàyTookEx I took his hand last night.Tôi đã nắm tay anh ấy tối quaTakenEx They have taken a house in Hue.Họ đã nhận một nhà ở HuếCách dùngTake được dùng khi muốn chỉ việc vươn ra và nắm, giữ, kéo, nâng thứ gì đóEx Phong took the book down from the shelf.Phong đã với quyển sách từ trên giá xuốngTrong trường hợp bạn muốn mang, tiến hành hoặc dẫn người nào đi đâu thì ta dùng TakeEx I have taken my sister to the dentist for 2 hours.Tôi vừa đưa em gái tôi đến nha sĩ khoảng 2 giờKhi muốn nhận, mua hay bán vật gì thì bạn có thể dùng TakeEx I took two kilos fruits for him.Tôi đã mang 2 cân hoa quả cho anh ấyTake được sử dụng khi nói về chủ đề thời gian và nó thường đi với câu hỏi How long’Ex A How long does it take to get to Ho Chi Minh City?Mất bao lâu để đến Thành phố Hồ Chí Minh vậy?B It took me about 2 hours to get here.Tôi mất khoảng 2 giờ để đến đóCác cụm từ với Take thông dụngPhrasal verb with takeTake on là gì?Take on tuyển dụng, thuê, gánh vác– Take on được dùng để nói về sự bắt đầu có, sử dụng hay làm việc gìEx His voice took on a troubled tone.Giọng của anh ấy bắt đầu gặp sự khó khănTake in là gì?Take in mời vào, đưa vào, đem vàoTake in thường được dùng trong các trường hợp sau+ Đồng ý cho người nào vào ở nhà hoặc thành phốEx This homestay will take in lodgers next week.Nhà nghỉ này sẽ nhận khách trọ vào tuần tới+ Diễn tả việc hiểu và nhớ thứ gì mà bạn đã nghe hoặc đọcEx Justin isn’t sure how much of his explanation his girlfriend took in.Justin không chắc chắn rằng bạn gái cậu ấy hiểu được sự giải thích của mình là bao nhiêu+ Nói về việc thu nhận, nhận nuôi người hoặc vậtEx My family took in an orphan last week.Gia đình tôi đã nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi vào tuần trước+ Đảm nhận công việc nào về nhà làmEx His mother has begun talking in thêm Tra Từ Hạnh Ngộ Là Gì, Hạnh Ngộ Viết Tắt, Định Nghĩa, Ý NghĩaMẹ anh ấy đã bắt đầu nhận đồ khâu về nhà làm+ Đánh giá đúng, nắm được về vấn đề cụ thểEx His boss took in a situation.Sếp của anh ấy đã nắm bắt được tình hình+ Vội tin hay nhắm mắt tin ai hoặc vấn đề nào đóEx I took in his speech.Tôi đã vội tin lời nói của anh ấTake off là gì?Take off bỏ, giặt ra, lấy điCấu trúcS + take off one’s hat to somebodyEx I took off my hat to my dad.Tôi thán phục bố mìnhS + take oneself offEx I took herself off yesterday.Tôi đã dẫn cô ấy đi ngày hôm quaCách dùng+ Chỉ sự giảm giáEx This store took 20% off designer new clothes.Cửa hàng này đã giảm giá 20% cho thiết kế quần áo mới+ Sự cất cánh máy bayEx The flight for New York took off on time.Chuyến bay tới New York đã cất cánh đúng giờ+ Cởi ra quần áo, phụ kiện,…Ex Although it was very cold, I still took my jacket off.Mặc dù trời rất lạnh nhưng tôi vẫn cởi áo khoác ngoài raTake over là gì?Take over chuyển, chở, đưa, đảm nhận, nối nghiệp– Take over = To gain control of có quyền lựcEx He took over the company.Anh ấy đã nắm quyền lực của công ty– Thay thế cho người hoặc vật nhất định+ Take over as somethingEx When my grandfather died, my father took over as CEO.Khi ông tôi mất, bố tôi đã thay thế như một giám đốc điều hành+ Take over from somebodyEx I took over from my sister as head of department last week.Tôi đã nhận từ chị tôi chức trưởng phòng vào tuần trướcTake out là gì?Take out đưa ra, dẫn raCác trường hợp sử dung Take out+ Loại bỏ vật nào từ trong túiEx My younger sister took her book out.Em gái tôi đã bỏ sách của cô ấy ra+ Dẫn ai đó đến rạp phim hoặc nhà hàngS + take + someone + out + for somethingEx I am talking my girlfriend out for lunch.Tôi đang dẫn bạn gái đi ăn trưaCác cụm từ take thường gặpTake awaymang đi, đem đi, lấy đi, cất điTake alongmang theo, cầm theoTake aftergiống ai đóTake aparttháo rời, tháo raTake asidekéo ra chỗ khác để nói riêngTake downtháo dỡ hết vật bên ngoàiTake inbị lừa gạt, lừa dốiTake intođưa vào, để vào, đem vàoTake backnhận lỗi, rút lại lời nóiTake up with kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, chơi bời với, thân thiết vớiTake it easyĐơn giản hóa đi/bỏ qua đi/nghỉ ngơiTake something for grantedCoi cái gì là đương nhiênTake the lead in doing somethingĐi đầu trong việc gìTake a chancethử vận may, đánh liều, nắm lấy cơ hộiTake a classtham gia một lớp họcTake a looknhìnTake a napngủ trưaTake notes ofghi chúTake a test/quiz/an examthi; đi thiTake a picturechụp hình/ảnhTake someone’s placethế chỗ người nàoTake responsibilitychịu trách nhiệmTake a restnghỉ ngơiTake a seatngồiTake someone’s temperatuređo thân nhiệt cho aiTake your timecứ từ từ, thong vừa chia sẻ nhiều kiến thức liên quan Take và cụm động từ đi với take liên quan. Ghi nhớ các cụm từ và ý nghĩa giúp sử dụng đúng cách trog giao tiếp. Dưới đây là một số câu ví dụ có thể có liên quan đến "to take it out of"Take it out of somethingGiận cá chém thớtWe will take it out of tôi sẽ trả thù bọn take it out of sẽ trả thù mày vì chuyện take it out of him for my sẽ trả thù hắn vì cha you please take it out of làm ơn lấy nó ra can take it out of their pocket or their có thể rút nó ra khỏi túi hoặc ví của know you've had a bad day at work, but don't take it out of biết hôm nay anh gặp phải chuyện không hay ở cơ quan, nhưng đừng vì thế mà trút giận lên đầu tôi."oh, i don't want it", she answered, "I only wanted you to take it out of your window.""ồ, tôi không muốn," quý bà đáp, "tôi chỉ muốn anh lấy nó ra khỏi tủ kính trưng bày."I know you 've had a bad day at work, but don' t take it out of biết hôm nay anh gặp phải chuyện không hay ở cơ quan, nhưng đừng vì thế mà trút giận lên đầu Take it out of the water! This might sound obvious, But it's important that you get your phone away from the source of moisture as soon as possible to minimize lên liền chứ còn chần chờ gì nữa! Nghe thì có vẻ thừa đấy, nhưng thật ra càng nhanh tay nhặt lên càng tốt để giảm thiểu thiệt hại, vì nước ngấm vào càng ít càng it will take problems out of the nó sẽ làm cho chương trình không còn sự cố two links out of the chain to shorten hai mắt xích ra để làm sợi xích ngắn it out for me!Lấy cái đó ra ngoài giùm tôi!Take it out from trong túi it out from trong bóp the shine out ofLàm mất bóngTake something out of pledgeChuộc cái gì raTake something out of pawnChuộc lại vật gì đã cầmTake goods out of bondLấy hàng ở kho raHow long did it take you to figure out of the cost of that machine?Bạn mất bao lâu để tính toán chi phí của chiếc máy đó. Phrasal verb with Take Take on, take in, take out, take off, take overTake là gì trong Tiếng AnhTake v mang, mang theo, cầm, đem, lấyEx I forgot to take my raincoat đang xem Take it off là gìTôi đã quên mang áo mưa ngày hôm quaBảng chia động từ TakeTakeEx My brother takes his son to school by car everyday.Anh trai tôi đưa con trai anh ấy đến trường bằng ô tô hàng ngàyTookEx I took his hand last night.Tôi đã nắm tay anh ấy tối quaTakenEx They have taken a house in Hue.Họ đã nhận một nhà ở HuếCách dùngTake được dùng khi muốn chỉ việc vươn ra và nắm, giữ, kéo, nâng thứ gì đóEx Phong took the book down from the shelf.Phong đã với quyển sách từ trên giá xuốngTrong trường hợp bạn muốn mang, tiến hành hoặc dẫn người nào đi đâu thì ta dùng TakeEx I have taken my sister to the dentist for 2 hours.Tôi vừa đưa em gái tôi đến nha sĩ khoảng 2 giờKhi muốn nhận, mua hay bán vật gì thì bạn có thể dùng TakeEx I took two kilos fruits for him.Tôi đã mang 2 cân hoa quả cho anh ấyTake được sử dụng khi nói về chủ đề thời gian và nó thường đi với câu hỏi How long’Ex A How long does it take to get to Ho Chi Minh City?Mất bao lâu để đến Thành phố Hồ Chí Minh vậy?B It took me about 2 hours to get here.Tôi mất khoảng 2 giờ để đến đóCác cụm từ với Take thông dụngPhrasal verb with takeTake on là gì?Take on tuyển dụng, thuê, gánh vác– Take on được dùng để nói về sự bắt đầu có, sử dụng hay làm việc gìEx His voice took on a troubled tone.Giọng của anh ấy bắt đầu gặp sự khó khănTake in là gì?Take in mời vào, đưa vào, đem vàoTake in thường được dùng trong các trường hợp sau+ Đồng ý cho người nào vào ở nhà hoặc thành phốEx This homestay will take in lodgers next week.Nhà nghỉ này sẽ nhận khách trọ vào tuần tới+ Diễn tả việc hiểu và nhớ thứ gì mà bạn đã nghe hoặc đọcEx Justin isn’t sure how much of his explanation his girlfriend took in.Justin không chắc chắn rằng bạn gái cậu ấy hiểu được sự giải thích của mình là bao nhiêu+ Nói về việc thu nhận, nhận nuôi người hoặc vậtEx My family took in an orphan last week.Gia đình tôi đã nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi vào tuần trước+ Đảm nhận công việc nào về nhà làmEx His mother has begun talking in thêm Xe Concept Là Gì Ý Nghĩa Của Từ Concept Trong Từng Lĩnh Vực, Lật Tẩy Chiêu Trò Pr Của Các Hãng XeMẹ anh ấy đã bắt đầu nhận đồ khâu về nhà làm+ Đánh giá đúng, nắm được về vấn đề cụ thểEx His boss took in a situation.Sếp của anh ấy đã nắm bắt được tình hình+ Vội tin hay nhắm mắt tin ai hoặc vấn đề nào đóEx I took in his speech.Tôi đã vội tin lời nói của anh ấTake off là gì?Take off bỏ, giặt ra, lấy điCấu trúcS + take off one’s hat to somebodyEx I took off my hat to my dad.Tôi thán phục bố mìnhS + take oneself offEx I took herself off yesterday.Tôi đã dẫn cô ấy đi ngày hôm quaCách dùng+ Chỉ sự giảm giáEx This store took 20% off designer new clothes.Cửa hàng này đã giảm giá 20% cho thiết kế quần áo mới+ Sự cất cánh máy bayEx The flight for New York took off on time.Chuyến bay tới New York đã cất cánh đúng giờ+ Cởi ra quần áo, phụ kiện,…Ex Although it was very cold, I still took my jacket off.Mặc dù trời rất lạnh nhưng tôi vẫn cởi áo khoác ngoài raTake over là gì?Take over chuyển, chở, đưa, đảm nhận, nối nghiệp– Take over = To gain control of có quyền lựcEx He took over the company.Anh ấy đã nắm quyền lực của công ty– Thay thế cho người hoặc vật nhất định+ Take over as somethingEx When my grandfather died, my father took over as CEO.Khi ông tôi mất, bố tôi đã thay thế như một giám đốc điều hành+ Take over from somebodyEx I took over from my sister as head of department last week.Tôi đã nhận từ chị tôi chức trưởng phòng vào tuần trướcTake out là gì?Take out đưa ra, dẫn raCác trường hợp sử dung Take out+ Loại bỏ vật nào từ trong túiEx My younger sister took her book out.Em gái tôi đã bỏ sách của cô ấy ra+ Dẫn ai đó đến rạp phim hoặc nhà hàngS + take + someone + out + for somethingEx I am talking my girlfriend out for lunch.Tôi đang dẫn bạn gái đi ăn trưaCác cụm từ take thường gặpTake awaymang đi, đem đi, lấy đi, cất điTake alongmang theo, cầm theoTake aftergiống ai đóTake aparttháo rời, tháo raTake asidekéo ra chỗ khác để nói riêngTake downtháo dỡ hết vật bên ngoàiTake inbị lừa gạt, lừa dốiTake intođưa vào, để vào, đem vàoTake backnhận lỗi, rút lại lời nóiTake up with kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, chơi bời với, thân thiết vớiTake it easyĐơn giản hóa đi/bỏ qua đi/nghỉ ngơiTake something for grantedCoi cái gì là đương nhiênTake the lead in doing somethingĐi đầu trong việc gìTake a chancethử vận may, đánh liều, nắm lấy cơ hộiTake a classtham gia một lớp họcTake a looknhìnTake a napngủ trưaTake notes ofghi chúTake a test/quiz/an examthi; đi thiTake a picturechụp hình/ảnhTake someone’s placethế chỗ người nàoTake responsibilitychịu trách nhiệmTake a restnghỉ ngơiTake a seatngồiTake someone’s temperatuređo thân nhiệt cho aiTake your timecứ từ từ, thong vừa chia sẻ nhiều kiến thức liên quan Take và cụm động từ đi với take liên quan. Ghi nhớ các cụm từ và ý nghĩa giúp sử dụng đúng cách trog giao tiếp.

take it off là gì