Với sự xuất hiện của mẫu xe côn tay Winner 150 đến từ Honda thì giờ đây anh em đã có đủ 3 lựa chọn xe côn tay đến từ 3 hãng lớn bao gồm Honda Winner 150, Yamaha Exciter 150 và Suzuki Raider R150. Cùng Mua Bán Nhanh Xe Máy so sánh chi tiết 3 chiếc côn tay sừng sỏ trên đây. Bộ Chuyển Đổi Quang Điện Netlink 3100 AB 25KM - Converter Quang 110.900 đ. Bộ chuyển đổi quang sang IP chuẩn 10/100M 495.000 đ. Converter 4 Quang 4 LAN 100Mbps - Bộ Chuyển Đổi Quang Điện 4 Quang 4 LAN 100Mbps 1.773.000 đ. Converter 4 Quang 2 LAN 1Gbps - Bộ Chuyển Đổi Quang Điện 4 Quang 2 LAN 1Gbps 2.073 Thiết kế gọn gàng, dễ dàng di chuyển. Máy phun xịt rửa áp lực cao Tolsen 79571 1800W có thiết kế nhỏ gọn, vỏ máy được làm từ chất liệu nhựa cao cấp, bền bỉ. Máy phun xịt áp lực cao (hay còn gọi máy rửa xe) còn được trang bị thêm bánh xe giúp bạn dễ dàng di chuyển Bài viết này sẽ so sánh về mặt thông số kĩ thuật, mức giá và những trang bị trên mẫu xe Yamaha NVX và Honda Air Blade 2020. Honda Air Blade 150 được trang bị động cơ eSP xy-lanh đơn, dung tích 149,3 cc, sản sinh công suất 12,9 mã lực tại 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn 13,3 Nm tại 5 So sánh các bộ phận xe Vario 125 với Airblade 125: Mẫu xe tay ga Vario 125 2018 đến từ Indonesia trang bị động cơ eSP 125 cc, phun xăng điện tử, có công suất 11 mã lực tại vòng tua máy 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn 10,8 Nm ở 5.000 vòng/phút. M là điểm chính giữa cạnh PC, N là điểm chính giữa cạnh DC. MD và NP cắt nhau tại I. So sánh diện tích tam giác IPM với diện tích tam giác IDN. (ĐỀ SỐ 23) Bài 1: (2 điểm): Không làm tính. Hãy phân tích và so sánh hai tích: A = 1991 x 1999 và B = 1995 x 1995. Bài 2 0AiA4Z. Air Blade 150 và Air Blade 125 có gì khác nhau? Ngoài công suất, động cơ, chúng còn có nhiều sự khác biệt thú vị. Hãy cùng xe máy Hoàn Phước khám phá nhé! So sánh 2 phiên bản Air Blade 150cc & 125cc Honda chính thức cho ra mắt “siêu phẩm” quyền lực Air Blade 150 vào đầu năm 2023. Air Blade 150 là phiên bản được tích hợp nhiều đặc điểm nổi trội và ưu Việt. Tuy nhiên, xét về khả năng tài chính, nhu cầu sử dụng, nhiều khách hàng vẫn băn khoăn trong việc chọn lựa mua xe Air Blade 150 hay Air Blade 125. So sánh Air Blade 150 và 125 qua phương diện thiết kế Nhìn chung, thiết kế tổng thể của cả 2 phiên bản đều có nét tương đồng. Đó cùng là sự hiện thân của đột phá, sự đẳng cấp khác biệt độc đáo. Diện mạo “chữ X”, bề mặt cứng cáp, đường nét được xử lý gọn gàng, dứt khoát. Tuy nhiên, giữa Air Blade 150 và 125 vẫn có một số điểm khác biệt thú vị về kích thước, trọng lượng. Đó là Honda Air Blade 150 x 686mm x dài x rộng x cao. Chiều cao yên là 775mm, trọng lượng 113 kg. Honda Air Blade 125 x 687mm x dài x rộng x cao. Chiều cao yên 774mm, trọng lượng 111 kg. Bên cạnh đó, Honda Air Blade 150 có phần chắn gió dài và cao hơn so với bản 125cc. Phần đầu xe được sơn mờ chống xước hoàn toàn, thẩm mỹ hơn và thời trang hơn. Ngoài ra, về phần lẫy khóa phanh sau Nếu bản 150 là bản lề lớn thì bản 125 chỉ là một cần lẫy nhỏ. Air Blade 150 có ốp mão trong suốt, giúp lấp đầy khoảng trống, tăng độ hầm hố. Trong khi đó, Air Blade 125 lại không có ốp mão, tạo nên một khoảng trống. Còn nữa, ở vị trí yên ngồi, phiên bản Air Blade 150 có da yên phối 2 màu nâu – đen, trong khi đó da yên của Air Blade 125 chỉ một màu đen duy nhất. So sánh Air Blade 150 và 125 qua phương diện động cơ Đối với Honda Air Blade, động cơ chính là yếu tố góp phần tạo nên tên gọi đặc trưng cho từng phiên bản xe. Air Blade 150 với sự nâng cấp lên phiên bản động cơ 150cc, mang lại công suất và khả năng vận hành nổi bật hơn so với bản 125. Air Blade 150cc trang bị động cơ eSP, dung tích công suất đạt được 12,9 mã lực ở 8500 vòng/phút. Trong khi đó, Air Blade 125cc cũng sử dụng phiên bản động cơ eSP 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, dung tích 124,9cc cho ra 11,3 mã lực kém 1,6 mã lực so với bản 150. So sánh Air Blade 150 và 125 qua phương diện tính năng – an toàn Sự khác biệt tính năng nổi bật nhất chính là hệ thống ABS. Nếu như AB 125cc dùng phanh đĩa truyền thống thì AB 150cc tích hợp phanh chống bó cứng ABS ở bánh trước, an toàn khi sử dụng. Bên cạnh đó, bánh sau thiết kế lốp không săm khác biệt với phiên bản 125cc, giúp vận hành êm ái, nhẹ nhàng. Dung tích cốp xe Air Blade 150 được cải tiến lên lít thay vì lít như các phiên bản trước đó. Cốp xe được trang bị hệ thống đèn soi, cổng sạc USB với công suất lên tới 12W AB 125 thì không có. Ngoài ra, cả 2 phiên bản còn được tích hợp nhiều tính năng ưu Việt khác như Hệ thống khóa thông minh được trang bị chức năng báo chống trộm và xác định vị trí xe. Mặt đồng hồ LCD kỹ thuật số sở hữu thiết kế hiện đại, tăng không gian cho thông tin hiển thị. Dàn áo, ốp ống xả, logo, tem xe tinh chỉnh nổi bật. Air Blade 2023 Quảng Ngãi có giá bao nhiêu? Để biết chi tiết giá xe Air Blade 2023 tại Quảng Ngãi hôm nay hãy gọi ngay Xe Máy Hoàn Phước 0255 383 9696 Lưu ý Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá xe biến động tùy từng thời điểm. So với giá đề xuất, giá tại các cửa hàng bán lẻ chênh lệch từ 3 – 5 triệu đồng/ xe. Theo đó, giá xe cụ thể như sau Giá xe Honda Air Blade 2023 đề xuất Sản phẩm Phiên bản Màu Sắc Giá bán lẻ đề xuấtVNĐ Giá xe AB 125 CBS Đặc biệt Đen Vàng Đồng Giá xe AB 125 CBS Giới hạn Xám Giá xe AB 125 CBS Tiêu chuẩn Xanh Đen Xám Giá xe AB 125 CBS Bạc Xanh Đen Giá xe AB 125 CBS Trắng Đỏ Đen Giá xe AB 125 CBS Đỏ Đen Xám Giá xe AB 150 ABS Đặc biệt Xanh Xám Đen Giá xe Air Blade 150 ABS Giới hạn Xám Giá xe AB 150 ABS Tiêu chuẩn Đen Bạc Giá xe AB 150 ABS Xám Đen Bạc Giá xe AB150 ABS Xám Đen Bạc 2 phiên bản của Air Blade 2023 có gì khác nhau? AB 150 sẽ giúp bạn thỏa mãn đam mê tốc độ nhưng vẫn an toàn trên từng chuyến hành trình. Trong khi đó, AB 125 sẽ là “bạn đồng hành” bình thường trong cuộc sống. Hy vọng với những thông tin trên, khách hàng sẽ chọn cho mình được dòng xe yêu thích. Để được hỗ trợ tư vấn, hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua số hotline 0255 383 9696 hoặc gửi mail về địa chỉ cr nhé! Hân hạnh được phục vụ quý khách hàng! Trending Tháng Sáu 12, 2023 Nepenthez Wiki, Age, Height, Wife, Family, Real Name, Net Worth, Biography & More Trending Tháng Sáu 12, 2023 Ashraf Ahmed Wiki, Bio, Age, Killing, Family, Wife, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Top 7 Krishna Devotee Instagram Influencers in India 2023 Trending Tháng Sáu 12, 2023 Who is Angie Katsanevas? Wiki, Bio, Age, Parents, Husband, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Marc Jurado Wiki, Bio, Age, Net Worth, Nationality, Height, Salary Trending Tháng Sáu 12, 2023 Julio Enciso Footballer born 2004 Wiki, Bio, Age, Stats, Girlfriend Trending Tháng Sáu 12, 2023 Who is Maia Kealoha? Wiki, Bio, Age, Child Actor, Movies Trending Tháng Sáu 12, 2023 Rahel Solomon Wiki, Bio, Age, Parents, Husband, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Arushi Sharma IIS Wiki, Bio, Age, Height, Boyfriend, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Sami Shah Wiki, Bio, Age, Height, Career, Family, Wife, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Ben Rosenbaum Wiki, Bio, Age, Actor, Family, Wife, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Who was Phil Dowdell? Wiki, Bio, Age, Height, Family, Death Trending Tháng Sáu 12, 2023 Sally Messham Wiki, Bio, Age, Actress, Movies and TV Shows Trending Tháng Sáu 12, 2023 Craig Breen Wiki, Bio, Age, Net Worth, Death, Reason, Hyundai Trending Tháng Sáu 12, 2023 Nandini Gupta Wiki, Bio, Age, Net Worth, Femina Miss India 2023 Trending Tháng Sáu 12, 2023 Rachell Vallori Wiki, Bio, Age, Net Worth, Movies, TV Show, Model Trending Tháng Sáu 12, 2023 Penny Wong Wiki, Bio, Age, Politician, Partner, Family, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Amitabh Yash IPS Wiki, Bio, Age, Family, Wife, Caste, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Eric Persson Wiki, Bio, Age, Poker, Wife, Net Worth, Casino Trending Tháng Sáu 12, 2023 Yanshila Yim Wiki, Bio, Age, Viral Video, Family, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Ravi Kesar Mahie Gill Husband Wiki, Bio, Age, Actor, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Karen Andrews Wiki, Bio, Age, Net Worth, Husband, Life, Minister Trending Tháng Sáu 12, 2023 Jackie Bonds Wiki, Bio, Age, Net Worth, Love is Blind, Career, Job Trending Tháng Sáu 12, 2023 Iam Tongi Wiki, Bio, Age, Net Worth, American Idol, Monster, Song Trending Tháng Sáu 12, 2023 Noel Hanna Climber Wiki, Bio, Age, Height, Family, Wife, Death Trending Tháng Sáu 12, 2023 Akarachi Amadi Wiki, Bio, Age, Net Worth, Election, Education Trending Tháng Sáu 12, 2023 Andi Owen Wiki, Bio, Age, MillerKnoll CEO, Family, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Shermine Hau Ah Moi Wiki, Bio, Age, Net Worth, Husband, TikTok Trending Tháng Sáu 12, 2023 Lina Souloukou Wiki, Bio, Age, Career, Husband, Son, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Andrés Cuervo Wiki, Bio, Age, Death, Cause of Death, Songs Trending Tháng Sáu 12, 2023 Darryl Lenox Wiki, Bio, Age, Net Worth, Education and Family Trending Tháng Sáu 12, 2023 Gary Bowser Wiki, Bio, Age, Net Worth, Girlfriend, and Family Trending Tháng Sáu 12, 2023 Phil Ivey Wiki, Bio, Age, Net Worth, Wife, Career, Earning, Player Trending Tháng Sáu 12, 2023 Joshua Anthony Owen Wiki, Bio, Age, Sheriff, Death, Family Trending Tháng Sáu 12, 2023 Who was Michoel Schnitzler? Wiki, Bio, Age, Songs, Wife, Death Trending Tháng Sáu 12, 2023 Emma Claiir Wiki, Bio, Age, Influencer, Podcast, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Pamela Chopra Wiki, Bio, Age, Birthday, Songs, Yash Chopra, Son Trending Tháng Sáu 12, 2023 Galey Alix Wiki, Bio, Age, Net Worth, Home in a Heartbeat, Fiance Trending Tháng Sáu 12, 2023 Yng Lvcas Wiki, Bio, Age, Height, Songs, Girlfriend, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Allu Ramesh Wiki, Bio, Age, Actor, Movies, Death, Wife, Family Trending Tháng Sáu 12, 2023 Ruby Bhogal Wiki, Bio, Age, Career, Boyfriend, Family, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Jared Leisek Wiki, Bio, Age, Net Worth, Wife, Brother, YouTube Trending Tháng Sáu 12, 2023 Madison Sims Wiki, Bio, Age, Death, Disability, Father, Cause of Death Trending Tháng Sáu 12, 2023 Mirabai Pease Wiki, Bio, Age, Net Worth, Family, Height Trending Tháng Sáu 12, 2023 Pete Hegseth Wiki, Bio, Age, Net Worth Family, Salary, Children Trending Tháng Sáu 12, 2023 Robert Milkins Wiki, Bio, Age, Net Worth, Girlfriend, Family Trending Tháng Sáu 12, 2023 Matheesha Pathirana Wiki, Bio, Age, Cricket, IPL, Stats, Family Trending Tháng Sáu 12, 2023 Edred Whittingham Wiki, Bio, Age, Net Worth, Cambridge, School Trending Tháng Sáu 12, 2023 Laura Strietmann Wki, Bio, Age, Activist, Family, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Mark Speakman Wiki, Bio, Age, Politician, Family, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 DJ Bonez Wiki, Bio, Age, Net Worth, Kenya Tribe, Wife, Marriage Trending Tháng Sáu 12, 2023 Sylvain Lemarie Wiki, Bio, Age, Voice Over Artist, Death, Family Trending Tháng Sáu 12, 2023 Arpit Guleria Wiki, Bio, Age, Height, Caste, Wife, IPL, Salary, Team Trending Tháng Sáu 12, 2023 Kevin Monahan Wiki, Bio, Age, Death, Obituary, Family, Ethnicity Trending Tháng Sáu 12, 2023 Nico Hoerner Wiki, Bio, Age, Wife, Salary, Net Worth, Height Trending Tháng Sáu 12, 2023 Moon Sua Moonbin sister Wiki, Bio, Age, Height, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Brynn Gingras Wiki, Bio Age, Net Worth, Husband, Height Trending Tháng Sáu 12, 2023 Yusuf Nazlioglu Wiki, Bio Age, Net Worth, Girlfriend, Nationality Trending Tháng Sáu 12, 2023 Manja Toplak Wiki, Bio, Age, Net Worth, Family, Husband Trending Tháng Sáu 12, 2023 Allen Robinson Wiki, Bio, Age, Height, Wife, Net Worth, College Trending Tháng Sáu 12, 2023 Dr. Kylie Moore-Gilbert Wiki, Bio, Age, Husband, Father, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Jeff Shell Wiki, Bio, Age, NBC Universal CEO, Wife, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Lesley Swick Van Ness Wiki, Bio, Age, Career, Husband, Death Trending Tháng Sáu 12, 2023 Warren Monson Wiki, Bio, Age, Racer, Death, Family, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Chris Smith NFL Wiki, Bio, Age, Height, Parents, Girlfriend, Death Trending Tháng Sáu 12, 2023 Joy Rindfleisch Wiki, Bio, Age, Height, Family, Record, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Mahua Moitra Wiki, Bio, Age, Education, Family, Caste, Husband Trending Tháng Sáu 12, 2023 Aashay Shah Wiki, Bio, Age, Indian Matchmaking, Net Worth Trending Tháng Sáu 12, 2023 Rushali Rai Wiki, Bio, Age, Net Worth, Movies, Songs, Wedding Trending Tháng Sáu 12, 2023 Brett Caprioni Wiki, Bio, Age, Height, Family, Girlfriend, Net Worth Trending Tháng Sáu 11, 2023 Abu Abel Wiki, Bio, Age, Wife, Net Worth, Income, Birthday, Cars Trending Tháng Sáu 11, 2023 Vandana MeenaIAS Wiki, Bio, Age, Caste, Height, Parents Trending Tháng Sáu 11, 2023 Musa Keys Wiki, Bio, Age, Real Name, Worth, Height, Girlfriend Trending Tháng Sáu 11, 2023 Inez Weski Wiki, Bio, Age, Net Worth, Lawyer, Clients, Husband Trending Tháng Sáu 11, 2023 Ted DiBiase Jr Wiki, Bio, Age, Net Worth, WWE, Wife, Fraud, Now Trending Tháng Sáu 11, 2023 Wanda Nara Wiki, Bio, Age, Height, First husband, Nationality Trending Tháng Sáu 11, 2023 Mary Quant Wiki, Bio, Age, Son, Death, Net Worth, Parents, Movie Trending Tháng Sáu 11, 2023 Warren Greatrex Wiki, Bio, Age, Horse Racing, Stable Tour Trending Tháng Sáu 11, 2023 Shital Patel Wiki, Bio, Age, Height, Husband, Career, Birthday Trending Tháng Sáu 11, 2023 Sue Gove CEO of Bed Bath & Beyond Wiki, Bio, Age, Husband Trending Tháng Sáu 11, 2023 Who is Pavneet Sachdeva? Wiki, Bio, Age, Indian Matchmaking Trending Tháng Sáu 11, 2023 Drew Maggi Wiki, Bio, Age, Family, Girlfriend, Salary, Wife, Height Trending Tháng Sáu 11, 2023 Immanuel Quickley Wiki, Bio, Age, Height, Parents, Girlfriend Trending Tháng Sáu 11, 2023 Dan Vasc Wiki, Bio, Age, Height, Songs, Girlfriend, Net Worth Trending Tháng Sáu 11, 2023 Nick Vavitis Wiki, Bio, Age, Chef, Choclt Founder, Net Worth Trending Tháng Sáu 11, 2023 Ali Khatibi Wiki, Bio, Age, Height, Movies, Girlfriend, Net Worth Trending Tháng Sáu 11, 2023 Ginny Newhart Wiki, Bio, Age, Death, Husband, Net Worth Trending Tháng Sáu 11, 2023 Daniel Cain Wiki, Bio, Age, Height, Arsenal Academy Player, Family Trending Tháng Sáu 11, 2023 Sam Gance Wiki, Bio, Age, Net Worth, Wife, Son, First Wife, Janet Trending Tháng Sáu 11, 2023 Mitchell Hooper Wiki, Bio, Age, Family, Girlfriend, Wife, Nationality Trending Tháng Sáu 11, 2023 Who is Pastor Paul Mackenzie? Wiki, Bio, Age, Kenya Cult, Family Trending Tháng Sáu 11, 2023 Tiffany Trenary Wiki, Bio, Age, Net Worth, Alex Killorn Wife, Kids Trending Tháng Sáu 11, 2023 Bonta Hill Wiki, Bio, Age, Height, Wife, Salary, Net Worth, Family Trending Tháng Sáu 11, 2023 Lilia Schneider Wiki, Bio, Age, Height, Parents, Net Worth, Family Trending Tháng Sáu 11, 2023 Laura Fay Shell Wiki, Bio, Age, Family, Husband, Parents, Family Trending Tháng Sáu 11, 2023 Sampath J Ram Wiki, Bio, Age, Height, Actor, Movies, Wife, Death Trending Tháng Sáu 11, 2023 Aaliyah Kikumoto Wiki, Bio, Age, Height, Parents, Ethnicity, Family Trending Tháng Sáu 11, 2023 Martin Bobb-Semple Wiki, Bio, Age, Net Worth, Girlfriend, Family Trending Tháng Sáu 11, 2023 Lizzy Musi Wiki, Bio, Age, Career, Height, Net Worth, Husband, Siblings Bài viết cũ hơn Trang1 Trang2 … Trang11 Tiếp Những tháng cuối năm 2019, có một thế hệ dòng xe mới ra đời, tạo nên cơn sốt, nhất là đối với những người đam mê trải nghiệm tốc độ. Đó chính là Honda Air Blade bản mới. Dòng xe tay ga này thuộc đời thứ 5, thiết kế mạnh mẽ và lịch thiệp hướng tới nam đang xem Kỹ thuật ab 150Dòng xe này có gì đặc biệt, điểm gì mới, thông số kỹ thuật xe Air Blade 2020 là gì? Hãy cùng tìm hiểu ở bài viết dưới đây nhé. Đánh giá chungThông số kỹ thuật xe của Air BladeNhững điểm mới của Air Blade 2020Thông số kỹ thuật xe Air Blade 150 So sánh xe Honda Air Blade 125 và 150AB 125 và 150 khác nhau về màu sắcĐiểm khác biệt về thiết kế giữa Air Blade 125 và 150Động cơ Air Blade 125/150 khác nhau rõ rệtTính năng an toàn được trang bị trên AB 125/150Giá thành Airblade 150 cao hơn phiên bản 125ccNên mua xe AB 125 hay 150Đánh giá chungHonda Airblade 2020 vẫn sở hữu kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là x 587mm x chiều cao yên xe 777mm, khoảng sáng gầm 125mm. Dung tích bình xăng 4,4 lít, trọng lượng 110kg. Phuộc trước ống lồng, giảm chấn thuỷ lực, phuộc sau lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực. Xe trang bị động cơ 125 phân khối, công suất 11,26 mã lực tại vòng/phút, mô-men xoắn 11,68 Nm cực đại vòng/ số kỹ thuật xe của Air BladeTên xeHonda Air Blade 2020Kiểu xeTay gaKích thước DxRxC1870 x 687 x 1091 mm1870 x 686 x 1112 mmChiều cao yên774 – 775 mmDung tích cốp xe22,7 lítTrọng lượng111-113 kgKhoảng cách 2 trục bánh xe1286 mmDung tích công tác125cc và 150ccLoại nhiên liệuXăngDung tích bình xăng4,4 lítHộp sốVô cấpPhuộc trướcPhuộc sauỐng lồng, giảm chấn thủy lựcLò xo trụ, giảm chấn thủy lựcCỡ mâm14 inchKhoảng sáng gầm xe125 mmMức tiêu hao nhiên liệu trung bình1,99 – 2,17 lít / thống treoPhuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lựcPhuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lựcHệ thống phanhAir Blade 150cc Phanh ABSBánh xe– Air Blade 125ccTrước 80/90 – 14M/C 40P – Không sămSau 90/90 – 14M/C 46P – Không săm– Air Blade 150ccTrước 90/80 – 14M/C 43P – Không sămSau 100/80 – 14M/C 48P – Không sămĐộng cơXăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịchDung tích xy-lanhAir Blade 125cc 124,9cm3Air Blade 150cc 149,3cm3Tỉ số nénAir Blade 125cc 11,01Air Blade 150cc 10,61Đường kính x hành trình pistonAir Blade 125cc 52,4mm x 57,9mmAir Blade 150cc 57,3mm x 57,9mmCông suất tối đaAir Blade 125cc 8,4kW/ vòng/phútAir Blade 150cc 9,6kW/ vòng/phútMô-men xoắn cực đạiAir Blade 125cc 11,68 vòng/phútAir Blade 150cc 13,3 vòng/phútNhững điểm mới của Air Blade 2020Khi ra mắt đời mới hơn, nhiều người quan tâm đến những điểm đặc biệt đó có phù hợp và tiện lợi hơn không. Đối với xe Air Blade 2020 cũng vậy. – Ra mắt thêm mẫu Air Blade 150cc đây là mẫu mới của dòng xe này mà trước đó không có. Bởi hãng Honda chỉ có phiên bản 150cc ở xe SH và PCX. Năm 2020 đã thêm phiên bản này ở Air Blade.– Thêm phần phanh ABS tích hợp vào xe bản 2020 điều này được người dùng khá hưởng ứng. Bởi nó đem lại sự an toàn khi di chuyển. Tạo thêm một ưu điểm mới mà Air Blade 2020 có được. – Giá không chênh lệch quá nhiều so với những đời trước đời xe Air Blade cũ bản thông thường mang giá 38 triệu, bản cao cấp có giá 41,6 triệu đồng. Đời xe 2020 sẽ nhỉnh thêm chỉ khoảng vài triệu đồng. Đây sẽ là một điểm thu hút nhiều người lựa chọn dòng xe này hơn. – Có khả năng hoạt động tiết kiệm xăng hơn trước Khi xe đứng yên, chỉ trong vòng 3 giây xe sẽ tự động ngắt động cơ tạm thời để tiết kiệm xăng. Để tiếp tục khởi động chỉ cần tăng ga mà không phải nhấn nút khởi động. Điều này giúp tiết kiệm nhiên liệu khi vận hành. – Chìa khóa thông minh Smartkey đây là một điểm mới của Air Blade 2020, đem lại rất nhiều tiện lợi cho người sử dụng. Có thể thấy, Air Blade đời 2020 đã cập nhật khá nhiều chi tiết mới đem đến sự tiện lợi hơn cho người dùng. Trên đây là thông số kỹ thuật xe Air Blade và những điểm mới của xe AIr Blade 2020. Hy vọng sẽ đem đến một cái nhìn toàn diện cho bạn KuongNgan. Khi tìm hiểu dòng xe Air Blade, bạn thắc mắc về thông số kỹ thuật xe Air Blade 150, có nên mua xe AB 125 hay 150 cũng như đánh giá so sánh xe Air Blade 125 và 150. Giúp người mua xe có cái nhìn tổng thể chi tiết về chiếc xe dễ dàng lựa chọn xế yêu cho mình Thông số kỹ thuật xe Air Blade 150 Khi tìm hiểu dòng xe Air Blade, bạn thắc mắc về thông số kỹ thuật xe Air Blade 150, có nên mua xe AB 125 hay 150 cũng như đánh giá so sánh xe Air Blade 125 và 150. Giúp người mua xe có cái nhìn tổng thể chi tiết về chiếc xe dễ dàng lựa chọn xế yêu cho mìnhKích thước DxRxC 1870 x 686 x 1112 mm Chiều cao yên 775 mm Dung tích cốp xe 22,7 lít Trọng lượng 113 kg Khoảng cách 2 trục bánh xe 1286 mm Động cơ 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch Dung tích xi lanh 149,3cm3 Loại nhiên liệu Xăng Dung tích bình xăng 4,4 lít Công suất cực đại 9,6kW/ vòng/phút Mô-men xoắn cực đại 13,3 vòng/phút Hộp số Vô cấp Phuộc trước/sau Ống lồng, giảm chấn thủy lực/lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Cỡ mâm 14 inch Khoảng sáng gầm xe 125 mm Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình 2,17L/100km Dựa trên thông số kỹ thuật xe AB 150 cung cấp ở bảng trên có thể nhận thấy đây là mẫu xe có sức hút mạnh mẽ đặc biệt là đối với nam bản lịch lãm, sang trọng và độc đáo của Air Blade 150So sánh xe Honda Air Blade 125 và 150AB 125 và 150 khác nhau về màu sắcKhi so sánh về màu sắc của hai phiên bản thì nhìn chung, ở cả hai dòng Air Blade 125 và 150 đều có những màu sắc đẹp, tinh tế. Bảng màu của phiên bản AB 125 gồm đỏ đen, xanh đen, xám đen và trắng đen. Đối với phiên bản AB 150 gồm 4 phiên bản màu truyền thống là đỏ bạc đen, xanh bạc đen, xám đen bạc và đen bạc và đặc biệt thêm một phiên bản màu xanh xám đó, có thể nhận thấy sự khác biệt lớn nhất là dòng 150 có thêm màu bạc vô cùng lịch lãm và mang đậm phong cách thể thao. Gam màu này đã thu hút được nhiều ánh mắt người dùng kể từ cái nhìn đầu bản AB 150 có thiết kế hai màu nâu và đen cho phần yên xeNgoài ra, sự khác biệt tiếp theo là màu sắc yên. Bản AB 150cc có sự phối màu độc đáo ở phần yên tạo hai màu rõ rệt là nâu đất và đen, nâu đất được giúp chống trơn trượt tuyệt đối. Trong khi đó, yên xe Air Blade 125 chỉ sử dụng màu đen duy bản AB 125 phần yên xe chỉ có màu đenĐiểm khác biệt về thiết kế giữa Air Blade 125 và 150Nhìn chung, thiết kế tổng thể của hai phiên bản sở hữu đường nét tương đồng nhau. Đó là sự đột phá, đẳng cấp và độc đáo. Diện mạo chữ X, bề mặt cứng cáp và đường nét thiết kế tem xe AB xử lý gọn gàng và dứt nhiên, giữa hai dòng xe có một số sự khác biệt về kích thước và trọng lượng như● Honda Air Blade 150 x 686mm x Chiều cao yên là 775mm và trọng lượng 113 kg.● Honda Air Blade 125 x 687mm x Chiều cao yên là 774mm và trọng lượng 111 cạnh đó,đánh giá xe AB 150cc 2020 có phần chắn gió dài và cao hơn so với AB 125cc. Phần đầu xe sơn mờ chống xước mang đến vẻ đẹp thẩm mỹ và thời trang AB 150cc có chắn gió dài và cao hơn bản 125ccNgoài ra, về phần lẫy khóa phanh sau Nếu ở bản 150 là bản lề lớn thì bản 125 là một cần lẫy nhỏ. Bản 150 có ốp mão trong suốt giúp có thể lấp đầy khoảng trống vàĐộng cơ Air Blade 125/150 khác nhau rõ rệtSự khác biệt động cơ giữa AB 125 và 150 thể hiện rõ ở khả năng tăng tốc. Xe AB 150 chỉ mất để tăng tốc từ 0 – 100m với vận tốc 40km/h. Tuy nhiên, khi thực tế so sánh hai phiên bản thì khả năng tăng tốc đều tương đương. Nhưng nếu đặt ở cùng điều kiện đường trường, xe AB 150 sẽ nhanh hơn dòng cơ xe AB 150 có công suất vận hành tốt hơn AB 125Công suất của 150cc là 9,6 kW/ vòng/ phút nghĩa là mã lực ở 8500 vòng/phút. Trong khi đó, bản 125 chỉ đạt 8,4 kW/8500 vòng/ phút nghĩa là mã lực ở 8500 vòng/phút. Đồng thời, momen xoắn cực đại của AB 150 là 13,3 vòng/ phút, trong khi AB 125 lả vòng/ theo sự so sánh này, mức tiêu hao nhiên liệu của bản 150 sẽ cao hơn bản 125. Cụ thể bản 150 có thể tiêu thụ đến lít/100km trong khi bản 125 chỉ tiêu thụ lít trên cùng quãng đường độ tiêu hao nhiên liệu của AB 150cc và 125ccTính năng an toàn được trang bị trên AB 125/150Sự khác biệt giữa tính năng nổi bật của AB 125/150 là hệ thống phanh ABS. Nếu bản 125 dùng phanh đĩa truyền thống thì AB 150 đã tích hợp phanh chống bó cứng ABS ở bánh trước đem lại sự an toàn cho người cạnh đó, bánh sau thiết kế lốp không săm khác biệt hoàn toàn so với bản 125 giúp khả năng vận hành êm ái và nhẹ tích cốp của AB 150 lớn hơn so với AB 125 và được trang bị cổng sạc USB tiện lợiDung tích phần cốp xe AB 150 cải tiến lên lít thay vì lít như bản trước. Cốp xe trang bị hệ thống đèn soi, cổng sạc USB với công suất 12W trong khi dòng AB 125 chưa có tính năng ra, cả 2 phiên bản đều được tích hợp các tính năng khác như● Hệ thống khóa thông minh giúp nâng cao khả năng chống trộm và xác định vị trí xe.● Mặt đồng hồ LCD kỹ thuật số giúp tăng không gian cho thông tin được hiển thị.● Dàn áo, logo, tem xe và ốp ống xả được thiết kế nổi bật, sang cơ eSP sử dụng trong xe AB 125 và 150Giá thành Airblade 150 cao hơn phiên bản 125ccKhi so sánh giá xe AB 125 và 150 bạn sẽ thấy mức độ chênh lệch khá lớn. Cụ thể, AB 125 có giá dao động từ đồng bản tiêu chuẩn – đồng bản đặc biệt. Trong khi bản 150 có giá lần lượt tương ứng là đồng và phiên bản 150 màu xanh bạc nổi bật và sang trọngCó thể thấy, bản 150 có nhiều cải tiến độc đáo và ấn tượng hơn so với bản 125 cho nên sự chênh lệch về giá giữa hai phiên bản cũng là điều dễ hiểu. Theo đó nếu bạn dư giả tài chính thì nên lựa chọn bản 150cc, còn nếu khả năng tài chính ít hơn đồng thì nên lựa chọn bản bản AB 125cc màu trắng tinh tế và trẻ trungNên mua xe AB 125 hay 150Honda ra đời nhiều mẫu mã, phiên bản cải tiến để có thể đáp ứng nhu cầu người dùng đặc biệt năm 2020 với phiên bản động cơ 150cc. Cho nên nhiều người phân vân nên mua xe Air Blade 125 hay vân nên chọn bản AB 125cc hay AB 150cc?Có thể nói bản 150cc là sự cải tiến vượt bậc và độc đáo khi được tích hợp các tính năng nổi bật hơn so với bản 125. Vậy chả có lý do gì mà không sở hữu một phiên bản xe mới và thời thượng như vậy?Tuy nhiên về giá cả thì nhiều người cũng e ngại. Do đó, một lời khuyên dành cho mọi người là nếu bạn dư giả tài chính thì hãy chọn bản 150 vì đây là mẫu xe có thể thỏa mãn đam mê đặc biệt những người yêu thích tốc độ mà vẫn đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Còn với nhu cầu sử dụng thông thường thì chiếc xe AB 125 hoàn toàn đáp ứng nhu cầu người dùng mà giá cả phải thêm 30+ cách làm đồ trang trí bằng giấy don gian nhà bạnNhư vậy, những thắc mắc của khách hàng về thông số kỹ thuật xe Air Blade 150, so sánh xe Air Blade 125 và 150 cũng như câu hỏi nên mua xe AB 125 hay 150 đã được giải đáp qua bài viết này. Hy vọng, các bạn có thể lựa chọn cho mình một sản phẩm tốt nhất phù hợp với nhu cầu sử dụng và khả năng tài chính. Thông tin chungSo sánh Air Blade 125 và 150 chi tiếtThiết kế của Air Blade 125 và 150Động cơ của hai dòng xe này có gì khác biệt?Các tính năng khác của Air Blade 125 và 150Chênh lệch giá cả có phải là mối bận tâm? Thời gian gần đây, người tiêu dùng bắt đầu so sánh Air Blade 125 và 150 khi nhà sản xuất bất ngờ tung ra thị trường một phiên bản khác với động cơ mạnh mẽ hơn vào năm 2020. Vậy giữa hai phiên bản này có gì khác biệt? Hãy cùng Chợ Tốt Xe so sánh Air Blade 125 và 150 một cách chi tiết nhất qua bài viết sau đây! Air Blade 125cc và 150cc có gì khác biệt? Thông tin chung Những dự đoán về việc Honda sẽ cho ra mắt thêm phiên bản 150cc đã rộ lên trong cộng đồng người mê Air Blade từ trước khi hãng công khai mở bán. So với bản 125cc như “truyền thống”, mẫu 150cc đặc biệt được người tiêu dùng chờ đợi với mong muốn được trải nghiệm một chiếc tay ga sở hữu thiết kế chuẩn thể thao đi kèm động cơ mạnh mẽ. Đã sử dụng đ hôm qua Thành phố Thủ Đức Đã sử dụng đ 2 ngày trước Quận 12 Đã sử dụng đ 11 giờ trước Quận 11 Đã sử dụng đ 4 ngày trước Quận Tân Phú Đã sử dụng đ 17 giờ trước Quận 11 Đã sử dụng đ 18 giờ trước Quận Tân Phú Nhưng sau khi Air Blade 2020 chính thức được bán ra, nhiều khách hàng lại bắt đầu so sánh Air Blade 125 và 150 vì nhận thấy chúng có khá nhiều điểm tương đồng. Ngoài phân khối động cơ, 2 phiên bản này có gì khác biệt và sự khác biệt đó có đáng để đầu tư hay không? Nên mua Air Blade 125cc hay 150cc? So sánh Air Blade 125 và 150 chi tiết Thiết kế của Air Blade 125 và 150 So sánh về màu sắc, mỗi phiên bản Honda Air Blade ở 2 dòng phân khối đều được sản xuất với nhiều màu sắc khác nhau. Phần khác biệt rõ rệt nhất để phân biệt bản 125cc và 150cc là màu sắc yên. Theo đó, bản Air Blade 150cc có phần yên hai màu rõ ràng, kết hợp giữa nâu đất và đen. Trong khi đó, yên của xe Honda Air Blade 125 chỉ thuần một màu đen duy nhất. Bên cạnh đó, trọng lượng tổng thể của phiên bản Air Blade 150 là 113kg, trong khi đó, phiên bản 125cc chỉ nặng khoảng 111kg. Sở dĩ có sự chênh lệch này là bởi, Air Blade 150cc được trang bị thêm hệ thống phanh ABS ở bánh trước. Về chiều cao, giữa hai phiên bản này cũng có sự khác biệt nhỏ. Bản 150cc 775mm cao hơn bản 125cc 774mm cao hơn 1mm. Air Blade 2020 bản 150cc có thiết kế yên hai màu nâu – đen rõ rệt Ngoài ra khi so sánh Air Blade 125 và 150, chắn gió của bản 125 phân khối có phần lõm nông trong khi bản 150cc được làm đầy với một ốp mão đen trong suốt. Mặt khác, phần đầu xe Air Blade 150 được cho là có độ bền cao và chống xước tốt hơn với lớp sơn mờ hiện đại. Trong khi đó, bản 125 lại được đánh giá cao hơn về cảm giác sang trọng với phần đầu lẫn tay lái sơn nhựa bóng. Động cơ của hai dòng xe này có gì khác biệt? Sự khác biệt giữa động cơ 150cc và 125cc thể hiện rõ ở khả năng tăng tốc xe Honda Air Blade 150 chỉ mất 6,2 giây để tăng từ 0 lên 100m với vận tốc từ 40km/h theo thử nghiệm của nhà sản xuất. Tuy nhiên, khi so sánh Air Blade 125 và 150 trên thực tế, cả hai phiên bản đều có khả năng tăng tốc tương đương nhau. Nhưng nếu đặt chúng vào điều kiện đường trường, phiên bản 150 sẽ nhanh hơn 125. Công suất đạt được của bản 150cc là 9,6kW/ vòng/phút tức 12,9 mã lực ở 8500 vòng/phút. Trong khi đó, động cơ của bản 125 chỉ đạt tới 8,4kW/ vòng/phút tức 11,3 mã lực ở 8500 vòng/phút. Ngoài ra, momen xoắn cực đại của bản 150cc là 13,3 vòng/phút, trong khi bản 125cc chỉ tới 11,68 vòng/phút. Căn cứ vào đó, khi so sánh Air Blade 125 và 150, mức tiêu thụ nhiên liệu của bản 150cc sẽ cao hơn bản 125cc. Cụ thể bản 125cc tiêu thụ khoảng 1,99 lít xăng/100km, trong khi bản 150cc có thể lên đến 2,17 lít trên cùng quãng đường. Động cơ của Air Blade 2020 bản 150cc có công suất vận hành tốt hơn mẫu 125cc Các tính năng khác của Air Blade 125 và 150 Cốp 150cc và 125cc đều được tích hợp đèn soi với dung tích lên đến Nhưng bản 150 phân khối còn kèm theo cổng sạc 12W khi động cơ đang chạy, rất tiện lợi cho người dùng. Tuy nhiên, chúng cũng làm dấy lên một lo ngại từ phía người dùng bởi điện thoại là vật dễ cháy nổ, được khuyên không nên bảo quản trong cốp xe – nơi có nhiệt độ cao để đảm bảo an toàn. Cốp xe của bản 150 được trang bị cổng sạc 12W Ngoài tiện ích tích hợp trong cốp, mã xe này còn được Honda trang bị thêm phanh chống bó cứng ABS ở bánh trước, ổn định tư thế xe nhờ khả năng khoá cứng bánh trong điều kiện đường xá trơn trượt. Chúng được kỳ vọng sẽ tăng cường sự an toàn cho người cầm lái khi tham gia giao thông, vượt trội so với các dòng xe máy cũ. Chênh lệch giá cả có phải là mối bận tâm? Khi so sánh Air Blade 125 và 150, bạn sẽ thấy sự chênh lệch khá lớn. Cụ thể, phiên bản 125 có giá dao động từ VNĐ bản tiêu chuẩn đến VNĐ bản đặc biệt. Trong khi đó, phiên bản 150cc có giá lần lượt là VNĐ bản tiêu chuẩn đến VNĐ bản đặc biệt. Có thể thấy, bản 150cc có nhiều sự cải tiến độc đáo và ấn tượng hơn hẳn khi tích hợp nhiều tính năng nổi bật so với bản 125cc. Tuy nhiên, sự chênh lệch về giá giữa 2 phiên bản này cũng khiến nhiều người e ngại. Theo đó, nếu tài chính ít hơn VNĐ, bạn nên chọn bản 125cc. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm xe Air Blade cũ để có giá tốt hơn. Hoặc muốn tham khảo thêm nhiều thông tin, hãy truy cập website Chợ Tốt Xe, chẳng cần băn khoăn so sánh Air Blade 125 và 150, bạn có thể dễ dàng mua bán xe máy của nhiều hãng khác nhau với giá cực “hời”! Đã sử dụng đ 11 giờ trước Quận Cầu Giấy Đã sử dụng đ 11 giờ trước Huyện Bình Chánh Đã sử dụng đ 14 giờ trước Quận Nam Từ Liêm Đã sử dụng đ 15 giờ trước Thành phố Thủ Đức Đã sử dụng đ 16 giờ trước Quận Nam Từ Liêm Đã sử dụng đ 17 giờ trước Quận Bắc Từ Liêm Honda Air blade ra đời làm sôi động thị trường xe ga Việt Nam. Thế nhưng lại khiến người dùng băn khoăn trong việc nên chọn Air blade 150 hay 125cc thì tốt. Cả 2 phiên bản đều có ưu nhược điểm khác nhau nhưng nhìn chung chúng đều hoàn hảo và đem lại trải nghiệm tuyệt vời cho người dùng. Bài viết dưới đây chúng tôi sẽ giúp bạn so sánh chi tiết về Air blade 150 và 125cc để đưa ra được quyết định đúng đắn khi mua. So sánh về màu sắc Cả hai phiên bản đều được ra mắt những màu sắc rất đẹp, trẻ trung và sang trọng. Trong đó có sự khác biệt là có thêm hai màu xám bạc cho bản cao cấp, màu Xám đen cho bản Thể thao. Có thể nói, những gam màu này thu hút khá nhiều khách hàng là nam giới vì nó đem lại cảm giác mạnh mẽ, sang trọng và đẳng cấp hơn. Riêng bản air blade 150 thì được phối màu độc đáo ở phần yên, tạo hai màu rõ rệt là nâu đất và đen truyền thống với phần nâu đất được cho là chống trơn trượt rất tốt So sánh về thiết kế Thiết kế tổng thể bên ngoài của 2 phiên bản này dường như không khác biệt là mấy nhưng có vẻ như Ab 150 vẫn trội hơn Ab 125 ở thiết kế trọng lượng lớn và phần yên cao hơn. Tuy nhiên, bản 125cc vẫn không chịu thua với phần chắn gió ngắn và cụt hơn so với bản 150cc. Còn 150cc thì ngược lại nhưng vẫn toát được vẻ thể thao và không làm giảm tính thẩm mỹ tổng thể xe. Phần đầu của xe AirBlade được sơn mờ chống xước hoàn toàn nên có độ bền cao hơn, độ thẩm mỹ và thời trang cao hơn. Còn phiên bản 125cc phần đầu và tay dắt sơn nhựa bóng, độ bền kém hơn so với 150cc. Xem thêm Honda Air Blade So sánh về trang bị động cơ Giá thành cao hơn và được nâng cấp nhiều hơn nên air blade 150 có động cơ tốt hơn, mang lại công suất và khả năng vận hành nổi bật hơn. Nhờ trang bị động cơ eSP, dung tích 149,3cc, công suất xe đạt được 12,9 mã lực ở 8500 vòng/phút. Còn Ab 125cc chỉ 1,6 mã lực khi sử dụng phiên bản động cơ eSP 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, dung tích 124,9cc cho ra 11,3 mã lực. Tính năng nổi bật AirBlade phiên bản 150cc có hệ thống cốp rộng hơn hẳn so với bản 125cc hơn nữa còn tích hợp thêm cổng sạc điện thoại 12V, hệ thống phanh ABS ở cả bánh trước và sau. Trong đó phiên bản 125cc chỉ dùng phanh đĩa truyền thống. Về lốp xe, bánh sau của phiên bản 150cc nhỉnh hơn 125cc khi thiết kế lốp không săm giúp ôm cua thoải mái hơn, êm ái hơn khi sử dụng. Như vậy, chúng ta có thể thấy phiên bản air blade 150 đẳng cấp hơn so với phiên bản 125cc. Tuy nhiên, giá thành của phiên bản 150cc sẽ cao hơn so với phiên bản còn lại. Chính vì vậy, nếu như có đủ điều kiện kinh tế thì bạn nên lựa chọn loại ab 150cc thì sẽ có trải nghiệm tuyệt vời hơn về động cơ, vận hành, tiện ích và cả ngoại thất. Mọi chi tiết xin liên hệ Honda Kuongngan Địa chỉ 50A Trần Nhân Tông, Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội Hotline 0853 569 999 Có thể bạn quan tâm Best Laptop For College Students >>> Không ký hợp đồng để tránh đóng bảo hiểm xã hội sẽ bị xử phạt như thế nào? >>> Một số điều DN cần biết về hóa đơn điện tử có mã xác thực Khi tìm hiểu dòng xe Air Blade, bạn thắc mắc về thông số kỹ thuật xe Air Blade 150, có nên mua xe AB 125 hay 150 cũng như đánh giá so sánh xe Air Blade 125 và 150. Giúp người mua xe có cái nhìn tổng thể chi tiết về chiếc xe dễ dàng lựa chọn xế yêu cho mình Xem thêm Cửa hàng sửa chữa xe máy uy tín tại Hà Nội Các mẫu tem AB cách điệu được ưa chuộng Thông số kỹ thuật xe Air Blade 150 Kích thước DxRxC 1870 x 686 x 1112 mm Chiều cao yên 775 mm Dung tích cốp xe 22,7 lít Trọng lượng 113 kg Khoảng cách 2 trục bánh xe 1286 mm Động cơ 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch Dung tích xi lanh 149,3cm3 Loại nhiên liệu Xăng Dung tích bình xăng 4,4 lít Công suất cực đại 9,6kW/ vòng/phút Mô-men xoắn cực đại 13,3 vòng/phút Hộp số Vô cấp Phuộc trước/sau Ống lồng, giảm chấn thủy lực/lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Cỡ mâm 14 inch Khoảng sáng gầm xe 125 mm Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình 2,17L/100km Dựa trên thông số kỹ thuật xe AB 150 cung cấp ở bảng trên có thể nhận thấy đây là mẫu xe có sức hút mạnh mẽ đặc biệt là đối với nam giới. Phiên bản lịch lãm, sang trọng và độc đáo của Air Blade 150 So sánh xe Honda Air Blade 125 và 150 AB 125 và 150 khác nhau về màu sắc Khi so sánh về màu sắc của hai phiên bản thì nhìn chung, ở cả hai dòng Air Blade 125 và 150 đều có những màu sắc đẹp, tinh tế. Bảng màu của phiên bản AB 125 gồm đỏ đen, xanh đen, xám đen và trắng đen. Đối với phiên bản AB 150 gồm 4 phiên bản màu truyền thống là đỏ bạc đen, xanh bạc đen, xám đen bạc và đen bạc và đặc biệt thêm một phiên bản màu xanh xám đen. Từ đó, có thể nhận thấy sự khác biệt lớn nhất là dòng 150 có thêm màu bạc vô cùng lịch lãm và mang đậm phong cách thể thao. Gam màu này đã thu hút được nhiều ánh mắt người dùng kể từ cái nhìn đầu tiên. Phiên bản AB 150 có thiết kế hai màu nâu và đen cho phần yên xe Ngoài ra, sự khác biệt tiếp theo là màu sắc yên. Bản AB 150cc có sự phối màu độc đáo ở phần yên tạo hai màu rõ rệt là nâu đất và đen, nâu đất được giúp chống trơn trượt tuyệt đối. Trong khi đó, yên xe Air Blade 125 chỉ sử dụng màu đen duy nhất. Phiên bản AB 125 phần yên xe chỉ có màu đen Điểm khác biệt về thiết kế giữa Air Blade 125 và 150 Nhìn chung, thiết kế tổng thể của hai phiên bản sở hữu đường nét tương đồng nhau. Đó là sự đột phá, đẳng cấp và độc đáo. Diện mạo chữ X, bề mặt cứng cáp và đường nét thiết kế tem xe AB xử lý gọn gàng và dứt khoát. Tuy nhiên, giữa hai dòng xe có một số sự khác biệt về kích thước và trọng lượng như ● Honda Air Blade 150 x 686mm x Chiều cao yên là 775mm và trọng lượng 113 kg. ● Honda Air Blade 125 x 687mm x Chiều cao yên là 774mm và trọng lượng 111 kg. Bên cạnh đó, đánh giá xe AB 150cc 2020 có phần chắn gió dài và cao hơn so với AB 125cc. Phần đầu xe sơn mờ chống xước mang đến vẻ đẹp thẩm mỹ và thời trang hơn. Bản AB 150cc có chắn gió dài và cao hơn bản 125cc Ngoài ra, về phần lẫy khóa phanh sau Nếu ở bản 150 là bản lề lớn thì bản 125 là một cần lẫy nhỏ. Bản 150 có ốp mão trong suốt giúp có thể lấp đầy khoảng trống và Động cơ Air Blade 125/150 khác nhau rõ rệt Sự khác biệt động cơ giữa AB 125 và 150 thể hiện rõ ở khả năng tăng tốc. Xe AB 150 chỉ mất để tăng tốc từ 0 - 100m với vận tốc 40km/h. Tuy nhiên, khi thực tế so sánh hai phiên bản thì khả năng tăng tốc đều tương đương. Nhưng nếu đặt ở cùng điều kiện đường trường, xe AB 150 sẽ nhanh hơn dòng 125. Động cơ xe AB 150 có công suất vận hành tốt hơn AB 125 Công suất của 150cc là 9,6 kW/ vòng/ phút nghĩa là mã lực ở 8500 vòng/phút. Trong khi đó, bản 125 chỉ đạt 8,4 kW/8500 vòng/ phút nghĩa là mã lực ở 8500 vòng/phút. Đồng thời, momen xoắn cực đại của AB 150 là 13,3 vòng/ phút, trong khi AB 125 lả vòng/ phút. Dựa theo sự so sánh này, mức tiêu hao nhiên liệu của bản 150 sẽ cao hơn bản 125. Cụ thể bản 150 có thể tiêu thụ đến lít/100km trong khi bản 125 chỉ tiêu thụ lít trên cùng quãng đường 100km. Mức độ tiêu hao nhiên liệu của AB 150cc và 125cc Tính năng an toàn được trang bị trên AB 125/150 Sự khác biệt giữa tính năng nổi bật của AB 125/150 là hệ thống phanh ABS. Nếu bản 125 dùng phanh đĩa truyền thống thì AB 150 đã tích hợp phanh chống bó cứng ABS ở bánh trước đem lại sự an toàn cho người dùng. Bên cạnh đó, bánh sau thiết kế lốp không săm khác biệt hoàn toàn so với bản 125 giúp khả năng vận hành êm ái và nhẹ nhàng. Dung tích cốp của AB 150 lớn hơn so với AB 125 và được trang bị cổng sạc USB tiện lợi Dung tích phần cốp xe AB 150 cải tiến lên lít thay vì lít như bản trước. Cốp xe trang bị hệ thống đèn soi, cổng sạc USB với công suất 12W trong khi dòng AB 125 chưa có tính năng này. Ngoài ra, cả 2 phiên bản đều được tích hợp các tính năng khác như ● Hệ thống khóa thông minh giúp nâng cao khả năng chống trộm và xác định vị trí xe. ● Mặt đồng hồ LCD kỹ thuật số giúp tăng không gian cho thông tin được hiển thị. ● Dàn áo, logo, tem xe và ốp ống xả được thiết kế nổi bật, sang trọng. Động cơ eSP sử dụng trong xe AB 125 và 150 Giá thành Airblade 150 cao hơn phiên bản 125cc Khi so sánh giá xe AB 125 và 150 bạn sẽ thấy mức độ chênh lệch khá lớn. Cụ thể, AB 125 có giá dao động từ đồng bản tiêu chuẩn - đồng bản đặc biệt. Trong khi bản 150 có giá lần lượt tương ứng là đồng và đồng. AB phiên bản 150 màu xanh bạc nổi bật và sang trọng Có thể thấy, bản 150 có nhiều cải tiến độc đáo và ấn tượng hơn so với bản 125 cho nên sự chênh lệch về giá giữa hai phiên bản cũng là điều dễ hiểu. Theo đó nếu bạn dư giả tài chính thì nên lựa chọn bản 150cc, còn nếu khả năng tài chính ít hơn đồng thì nên lựa chọn bản 125cc. Phiên bản AB 125cc màu trắng tinh tế và trẻ trung Nên mua xe AB 125 hay 150 Honda ra đời nhiều mẫu mã, phiên bản cải tiến để có thể đáp ứng nhu cầu người dùng đặc biệt năm 2020 với phiên bản động cơ 150cc. Cho nên nhiều người phân vân nên mua xe Air Blade 125 hay 150. Phân vân nên chọn bản AB 125cc hay AB 150cc? Có thể nói bản 150cc là sự cải tiến vượt bậc và độc đáo khi được tích hợp các tính năng nổi bật hơn so với bản 125. Vậy chả có lý do gì mà không sở hữu một phiên bản xe mới và thời thượng như vậy? Tuy nhiên về giá cả thì nhiều người cũng e ngại. Do đó, một lời khuyên dành cho mọi người là nếu bạn dư giả tài chính thì hãy chọn bản 150 vì đây là mẫu xe có thể thỏa mãn đam mê đặc biệt những người yêu thích tốc độ mà vẫn đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Còn với nhu cầu sử dụng thông thường thì chiếc xe AB 125 hoàn toàn đáp ứng nhu cầu người dùng mà giá cả phải chăng. Tham khảo thêm Thay bình ắc quy GS xe máy chính hãng giá rẻ Các mẫu đồ chơi xe máy Hà Nội được ưa chuộng Như vậy, những thắc mắc của khách hàng về thông số kỹ thuật xe Air Blade 150, so sánh xe Air Blade 125 và 150 cũng như câu hỏi nên mua xe AB 125 hay 150 đã được giải đáp qua bài viết này. Hy vọng, các bạn có thể lựa chọn cho mình một sản phẩm tốt nhất phù hợp với nhu cầu sử dụng và khả năng tài chính.

so sánh ab 125 và 150